thoải mái

Học thuật
Thân thiện
thoải mái

Cô ấy ngồi thoải mái trên chiếc ghế bành đọc sách.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dễ chịu, khoan khoái: Trạng thái cảm thấy dễ chịu, nhẹ nhàng, không gò bó, khó chịu.
    • Tự do, không bị gò bó, ràng buộc: Trạng thái được tự do trong hành động, suy nghĩ, không bị áp lực hay quy tắc nghiêm ngặt chi phối.
    • Đầy đủ, dả: Trạng thái không phải lo lắng về vật chất, đủ điều kiện sống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Căn phòng này bày trí đơn giản nhưng rất thoải mái. (Căn phòng này được bày trí đơn giản nhưng rất dễ chịu.)
    • Hãy cứ thoải mái nói lên ý kiến của mình. (Hãy cứ tự do nói lên ý kiến của mình.)
    • Gia đình anh ấy sống một cuộc sống thoải mái về vật chất. (Gia đình anh ấy sống một cuộc sống đầy đủ về vật chất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cảm thấy thoải mái": cảm giác dễ chịu, thư thái.

    • Sau khi tắm, tôi cảm thấycùng thoải mái. (Sau khi tắm, tôi cảm thấycùng thư thái.)
  • "thoải mái tinh thần": trạng thái tâm lý nhẹ nhõm, không lo âu.

    • Anh ấy luôn giữ cho mình một tinh thần thoải mái trước mọi áp lực. (Anh ấy luôn giữ cho mình một tinh thần nhẹ nhõm trước mọi áp lực.)
  • "thoải mái về tài chính": điều kiện kinh tế dả, không phải lo nghĩ nhiều về tiền bạc.

    • Công việc mới giúp ấy thoải mái hơn về tài chính. (Công việc mới giúp ấy dả hơn về tài chính.)
Biến thể từ gần giống
  • Thoải mái (danh từ hóa): Sự thoải mái.

    • Sự thoải mái về tinh thần rất quan trọng. (Sự dễ chịu về tinh thần rất quan trọng.)
  • Thoải mái tính: (ít dùng) Tính chất dễ chịu, tự do.

    • Không gian này một sự thoải mái tính rất riêng. (Không gian này một tính chất dễ chịu rất riêng.)
Từ đồng nghĩa
  • Dễ chịu: Mang lại cảm giác tốt, không khó chịu.
  • Tự nhiên: Không gượng gạo, không bị ép buộc.
  • Thư thái: Nhẹ nhàng, yên tĩnh trong tâm hồn.
  • Khoan khoái: Sảng khoái, dễ chịu (thường sau một hoạt động).
Từ trái nghĩa
  • Gò bó: Bị ràng buộc, không được tự do.
  • Khó chịu: Cảm thấy bực bội, không thoải mái.
  • Căng thẳng: Trạng thái căng, không thư giãn.
  • Túng thiếu: Thiếu thốn, không đủ về vật chất.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Thoải mái nhưnhà": Cảm giác tự nhiên, dễ chịu như đangtrong chính ngôi nhà của mình.

    • Đến chơi nhà họ, bạn cứ thoải mái nhưnhà nhé. (Đến chơi nhà họ, bạn cứ tự nhiên như đangnhà mình nhé.)
  • "Sống thoải mái": Sống một cuộc sống tự do, không lo nghĩ nhiều.

    • Ông ấy muốn sống một cuộc đời thoải mái sau khi nghỉ hưu. (Ông ấy muốn sống một cuộc đời tự do sau khi nghỉ hưu.)
thoải mái

Cô ấy ngồi thoải mái trên chiếc ghế bành đọc sách.

  1. Dễ chịu, khoan khoái : Việc làm thoải mái.